Trang chủ Văn phạm Bài đọc Nghe - Phát âm Bài thực hành
Thành viên
Đăng ký nhận bài học
CẨM NANG DU HỌC
Hỗ trợ trực tuyến


Mục:  

TỪ VỰNG VỀ GIA ĐÌNH (phần 2)
Tải bài học về   Tải phần mềm PDF

Những từ mà chúng ta sử dụng để nói về gia đình của chúng ta (mẹ, gia đình, lập gia đình...) cũng có thể có những nghĩa khác nhau, hoặc một mình nó hoặc là một phần của những từ đa từ hoặc mệnh đề.

Family

Các cách mô tả gia đình và các mối quan hệ gia đình
step-mother (giống như step-brother / step-sister / step-father / step-parent)
một người phụ nữ lập gia đình với người cha của ai đó nhưng không phải là mẹ ruột của họ

After she married Chris, she became step-mother to his three children (as well as having her own daughter from her first marriage).

Sau khi lập gia đình với Chris, bà ta trở thành mẹ kế của ba đứa con của ông ta (cùng với đứa con gái riêng từ lần lập gia đình lần đầu)

ex-husband (giống như ex-wife / ex-boyfriend / ex-partner)
được sử dụng để mô tả ai đó mà bạn đã từng có mối quan hệ

It was such a bitter divorce that she never spoke to her ex-husband after the divorce.

Nó thật là một cuộc ly dị cay đắng đến nỗi bà ta không bao giờ nhắc đến chồng cũ sau khi ly dị.

Những từ khác với 'family'

run in the family
một điểm hoặc loại hành xử mà giống nhau giữa các anh chị em hoặc các con và cha mẹ

She's great at singing. But it's no surprise really, being musical runs in the family. You know her grandfather was a famous opera singer and all her sisters play the piano.

Cô ta hát rất hay. Nhưng không thật sự ngạc nhiên vì máu âm nhạc có trong gia đình này. Bạn biết rằng ông nội của cô ta là một ca sĩ nhạc kịch nổi tiếng và tất cả các chị em gái của cô ta có thể đánh đàn dương cầm.

start a family
có đứa con đầu tiên, bắt đầu trở thành cha mẹ lần đầu tiên

They've been married for five years and now they want to start a family.

Họ đã lấy nhau hơn 5 năm và bây giờ họ muốn có con.

be in the family way
(thân thiện) có thai, sắp sanh em bé

No wine for me, just some orange juice. You know I'm in the family way, don't you? So no booze for me for a while.

Tôi sẽ không uống rượu, mà chỉ nước cam thôi. Bạn biết tôi đang có thai đúng không? Vì thế tôi không uống rượu trong một thời gian.

blended family
một gia đình mà bao gồm 2 người (những người mà đã từng lập gia đình trước đó) và các đứa con từ những lần lập gia đình trước đó

Jill's a single mum and Dan divorced his first wife years ago. With four children between them, they're now a very happy blended family.

Jill là người mẹ độc thân và Dan ly dị người vợ đầu tiên cách đây 2 năm. Với 4 đứa con, họ bây giờ là một gia đình pha trộn rất hạnh phúc.

Marriage

Các từ khác với 'marry' hoặc 'marriage'

be married to something
rất gần gũi với cái gì đó, rất tận tâm hoặc tham gia vào cái gì đó

He's completely married to that marketing idea but I just don't think it's going to work.

Anh ta hoàn toàn cuốn hút vào lý tưởng tiếp thị đó nhưng tôi không nghĩ rằng nó sẽ khả thi.

a marriage of things
hai sự việc kết hợp với nhau

Her work is a marriage of art and politics.

Công việc của cô ta là sự kết hợp giữa nghệ thuật và chính trị.

Marry in haste, repent at leisure
(tục ngữ) nếu bạn cưới ai đó một cách vội vàng, mà không tìm hiểu kỹ, bạn sẽ hối hận sau đó.

She's only 17 and she won't listen to anyone but you know the old saying 'Marry in haste, repent at leisure'.

Cô ta sẽ 17 tuổi và không nghe lời ai cả nhưng người xưa thường nói rằng 'Đám cưới vội vàng, hối hận sau này'.

Những giai đoạn của một mối quan hệ

see someone
bắt đầu mối quan hệ thân mật

How long have you been seeing her?

Bạn đã quen cô ta bao lâu rồi?

sleep with someone
có một mối quan hệ tình dục với ai đó

He says he's not going to sleep with anyone until he gets married.

Anh ta nói sẽ không quan hệ tình dục với ai cho đến khi anh ta lập gia đình.

be engaged (to someone)
đồng ý lập gia đình với ai đó (thường người ta trao nhẫn và định ngày cho đám cưới)

They've been engaged for five years! I don't know if they're ever going to get married.

Họ đã đính hôn trong 5 năm! Tôi không biết khi nào họ sẽ làm đám cưới.

get hitched / tie the knot
(thân thiện) làm đám cưới

Have you heard? Callum's just tied the knot! I thought he was a confirmed bachelor.

Bạn có biết gì không? Callum vừa làm đám cưới! Tôi cứ tưởng anh ta muốn là người độc thân mãi mãi.

be separated (from someone)
không còn sống chung với người mà bạn đã làm đám cưới với

They decided to separate even though they'd only been married for a year or two.

Họ quyết định ly thân mặc dù họ chỉ cưới nhau được 1 hoặc 2 năm thôi.

divorce (someone)
chính thức chấm dứt việc sống chung

She divorced him after she found out he had been having an affair.

Cô ta đã ly dị anh ta sau khi cô ta biết được anh ta có quan hệ với người khác.

()  

Thực hành bài trắc nghiệm của bài học này

Các bài mới hơn:
THÀNH NGỮ 11: ĂN VÀ UỐNG
TỪ ĐÔI (PHẦN 2): BLACK AND WHITE
TỪ VỰNG VỀ SỰ CÔNG BẰNG
TỪ VỰNG VỀ GIA ĐÌNH
TỪ VỰNG VỀ NGHỀ NGHIỆP
NHỮNG THÀNH NGỮ VỚI 'HAND'
TỪ VỰNG CÔNG VIỆC
THÀNH NGỮ 10: 'TROUBLE'
THÀNH NGỮ 9:'ICE'
TỪ ĐÔI: PEACE AND QUIET

Các bài khác:
TỪ ĐỒNG ÂM 3
THÀNH NGỮ 11: 'TIME'
TỪ VỰNG VỀ CÁC MÔN THỂ THAO
TỪ VỰNG VỀ "EGG"
THÀNH NGỮ 13: 'FOOT'
TỪ VỰNG VỀ RĂNG
TỪ VỰNG VỀ NHA KHOA
TỪ VỰNG VỀ CÀ PHÊ
NHỮNG TỪ VIẾT TẮT
TỪ VỰNG VỀ SƠN
Trang chủ | Học tiếng Anh | Hướng nghiệp | Liên hệ
Thanhphatduhoc.com là website phi lợi nhuận do công ty THANHPHATDUHOC tại Singapore sở hữu và điều hành